Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 3 – Đề 11

Đề 11 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3

1. Miền xác định của hàm số f(x, y) = √(4 - x^2 - y^2) là:
2. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây vuông góc với trục Oz?
3. Trong tọa độ trụ, phương trình z = r biểu diễn hình gì?
4. Trong tọa độ cầu, yếu tố thể tích dV được biểu diễn là:
5. Đường cong mức của hàm số f(x, y) = x^2 - y^2 tại mức c = 1 là:
6. Mặt bậc hai nào sau đây là mặt hyperboloid một tầng?
7. Tính chất tuyến tính của phép biến đổi Laplace là:
8. Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây biểu diễn một mặt trụ tròn xoay?
9. Công thức Green liên hệ giữa:
10. Tích phân đường loại 1 ∫_C f(x, y) ds, với C là đoạn thẳng nối từ (0, 0) đến (1, 1) và f(x, y) = x + y, có giá trị là:
11. Tích phân mặt ∫∫_S dS, với S là mặt cầu x^2 + y^2 + z^2 = R^2, có giá trị là:
12. Cho hàm số f(x, y) khả vi. Phát biểu nào sau đây về vectơ gradient ∇f(x, y) là đúng?
13. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x trên miền D = {(x, y) | x^2 + y^2 ≤ 4} là:
14. Cho chuỗi ∑_(n=1)^∞ a_n. Tiêu chuẩn Cauchy về sự hội tụ của chuỗi phát biểu:
15. Chuỗi lũy thừa ∑_(n=0)^∞ (x/2)^n có bán kính hội tụ là:
16. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy. Điểm dừng của hàm số này là:
17. Chuỗi nào sau đây hội tụ?
18. Trong các khẳng định sau về hội tụ của chuỗi số, khẳng định nào SAI?
19. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Đạo hàm theo hướng của vectơ v = (1, 1) tại điểm (0, 0) là:
20. Định lý Stokes liên hệ giữa:
21. Đổi thứ tự tích phân trong ∫_0^1 ∫_y^1 f(x, y) dx dy ta được:
22. Định lý Divergence (Gauss) liên hệ giữa:
23. Tích phân bội hai ∫∫_D xy dA, với D là miền giới hạn bởi x = 0, y = 0, x + y = 1, có giá trị là:
24. Hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3x - 3y có bao nhiêu điểm cực trị?
25. Đạo hàm riêng cấp hai hỗn hợp ∂^2f/∂x∂y của hàm số f(x, y) = sin(xy) là:
26. Tích phân ∫_C (x^2 dy - y^2 dx), với C là đường tròn đơn vị ngược chiều kim đồng hồ, có giá trị là:
27. Cho trường vectơ F(x, y, z) = (P, Q, R). Điều kiện để trường vectơ F là trường thế là:
28. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + 2y^2. Tìm cực trị của f(x, y) với điều kiện x + y = 1.
29. Tính phân kỳ (divergence) của trường vectơ F(x, y, z) = (x^2, xy, xz) là:
30. Hàm số f(x, y) = {xy / (x^2 + y^2) nếu (x, y) ≠ (0, 0), 0 nếu (x, y) = (0, 0)} có liên tục tại (0, 0) không?