Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 3 – Đề 6

Đề 6 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3

1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x, y) = xy trên miền D = {(x, y) | x^2 + y^2 ≤ 8, x ≥ 0, y ≥ 0}.
2. Điều kiện nào sau đây đảm bảo trường vectơ F là trường bảo toàn (conservative)?
3. Tính tích phân bội ba ∫∫∫_E dV, với E là khối hộp chữ nhật [0, 1] × [0, 2] × [0, 3].
4. Trong không gian 3 chiều, phương trình nào sau đây biểu diễn một mặt phẳng?
5. Định lý Stokes liên hệ giữa:
6. Cho trường vectơ F(x, y, z) = (P, Q, R). Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần để F là trường bảo toàn?
7. Đường cong mức của hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 tại mức c = 4 là hình gì?
8. Trong tọa độ cầu, Jacobian của phép biến đổi từ (x, y, z) sang (ρ, θ, φ) là:
9. Công thức nào sau đây là công thức Green?
10. Trong tọa độ trụ, Jacobian của phép biến đổi từ (x, y, z) sang (r, θ, z) là:
11. Cho hàm số f(x, y, z). Gradient của f là một:
12. Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt z = 4 - x^2 - y^2 và mặt z = 0.
13. Tích phân ∫∫_R xy dA, với R là hình chữ nhật [0, 2] × [1, 3], bằng bao nhiêu?
14. Cho trường vectơ F(x, y) = (2x, -y). Tính div F.
15. Cho trường vectơ F(x, y, z) = (x, y, z). Tính curl F.
16. Tích phân đường loại 1 của hàm số f(x, y) = x + y dọc theo đường cong C tham số hóa bởi r(t) = (cos t, sin t), 0 ≤ t ≤ π, bằng bao nhiêu?
17. Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích mặt cong?
18. Cho mặt S là mặt cầu x^2 + y^2 + z^2 = 4. Vectơ pháp tuyến đơn vị ngoài tại điểm (1, 1, √2) là:
19. Cho trường vectơ F(x, y) = (y, -x). Tính tích phân đường ∮_C F · dr, với C là đường tròn đơn vị ngược chiều kim đồng hồ.
20. Tính diện tích mặt S được tham số hóa bởi r(u, v) = (u, v, u^2 + v^2), với u^2 + v^2 ≤ 1.
21. Tính tích phân kép ∫∫_D e^(x^2 + y^2) dA, với D là hình tròn x^2 + y^2 ≤ 1.
22. Định lý Divergence (Gauss) liên hệ giữa:
23. Hàm số f(x, y) = x^2 - y^2 có điểm dừng tại (0, 0). Điểm dừng này là:
24. Tích phân đường loại 2 ∫_C P dx + Q dy + R dz phụ thuộc vào:
25. Tìm miền xác định của hàm số f(x, y) = √(9 - x^2 - y^2).
26. Cho hàm số f(x, y) = ln(x^2 + y^2). Tính Laplace của f, Δf = ∂^2f/∂x^2 + ∂^2f/∂y^2.
27. Hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 + 2xy có cực trị tại điểm (0, 0) không?
28. Cho hàm số f(x, y) = e^(xy). Tính gradient của f tại điểm (1, 1).
29. Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần để hàm số f(x, y) đạt cực trị tại điểm (x0, y0)?
30. Cho hàm số f(x, y) = x^3y^2 + 4x - 2y. Tính đạo hàm riêng cấp hai ∂^2f/∂x∂y.