Đề thi, bài tập trắc nghiệm online môn Kinh tế vĩ mô – Đề 13

0

Bạn đã sẵn sàng chưa? 45 phút làm bài bắt đầu!!!

Bạn đã hết giờ làm bài! Xem kết quả các câu hỏi đã làm nhé!!!


Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Đề 13 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

1. Chỉ số kinh tế vĩ mô nào đo lường tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định?

A. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
B. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
C. Tỷ lệ thất nghiệp
D. Chỉ số sản xuất công nghiệp (IPI)

2. Lạm phát được định nghĩa là:

A. Sự gia tăng liên tục của GDP thực tế.
B. Sự suy giảm liên tục của mức giá chung.
C. Sự gia tăng liên tục của mức giá chung.
D. Sự gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

3. Chính sách tài khóa đề cập đến:

A. Việc kiểm soát lãi suất và cung tiền của ngân hàng trung ương.
B. Việc sử dụng thuế và chi tiêu của chính phủ để tác động đến nền kinh tế.
C. Việc điều chỉnh tỷ giá hối đoái.
D. Việc quản lý nợ công của quốc gia.

4. Ngân hàng trung ương thường sử dụng công cụ chính sách tiền tệ nào để kiểm soát lạm phát?

A. Tăng chi tiêu chính phủ.
B. Giảm thuế.
C. Tăng lãi suất.
D. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

5. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) thể hiện mối quan hệ giữa mức giá chung và sản lượng như thế nào?

A. Mối quan hệ nghịch biến.
B. Mối quan hệ không xác định.
C. Mối quan hệ tỷ lệ thuận.
D. Không có mối quan hệ.

6. Thất nghiệp tự nhiên bao gồm:

A. Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp cơ cấu.
B. Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kỳ.
C. Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu.
D. Tất cả các loại thất nghiệp.

7. Cán cân thương mại thặng dư xảy ra khi:

A. Giá trị nhập khẩu lớn hơn giá trị xuất khẩu.
B. Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.
C. Giá trị xuất khẩu bằng giá trị nhập khẩu.
D. Không có hoạt động xuất nhập khẩu.

8. Trong mô hình AD-AS, một sự gia tăng trong chi tiêu chính phủ sẽ dẫn đến:

A. Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển sang trái.
B. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang phải.
C. Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển sang phải.
D. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang trái.

9. Yếu tố nào sau đây không được tính vào GDP theo phương pháp chi tiêu?

A. Tiêu dùng của hộ gia đình.
B. Đầu tư của doanh nghiệp.
C. Chi tiêu của chính phủ.
D. Hàng hóa trung gian.

10. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là:

A. Tỷ lệ lợi nhuận ngân hàng phải giữ lại.
B. Tỷ lệ tiền gửi mà ngân hàng thương mại phải giữ lại dưới dạng dự trữ tại ngân hàng trung ương.
C. Tỷ lệ nợ xấu mà ngân hàng được phép có.
D. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu tối thiểu mà ngân hàng phải duy trì.

11. Khi nền kinh tế trải qua giai đoạn suy thoái, chính phủ thường áp dụng chính sách tài khóa nào?

A. Chính sách tài khóa thắt chặt.
B. Chính sách tài khóa mở rộng.
C. Chính sách tiền tệ thắt chặt.
D. Chính sách tiền tệ trung lập.

12. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ ngắn hạn giữa:

A. Lạm phát và lãi suất.
B. Lạm phát và thất nghiệp.
C. GDP và thất nghiệp.
D. GDP và lạm phát.

13. Khái niệm `cung tiền` M2 bao gồm:

A. Tiền mặt đang lưu thông và tiền gửi không kỳ hạn.
B. Tiền mặt đang lưu thông, tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm.
C. Tiền mặt đang lưu thông, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và chứng chỉ tiền gửi có giá trị lớn.
D. Tiền mặt đang lưu thông, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các tài sản có tính thanh khoản thấp.

14. Hiệu ứng `crowding out` trong kinh tế vĩ mô đề cập đến:

A. Sự gia tăng đầu tư tư nhân do lãi suất giảm.
B. Sự suy giảm đầu tư tư nhân do chi tiêu chính phủ tăng lên làm tăng lãi suất.
C. Sự gia tăng tiêu dùng tư nhân do thuế giảm.
D. Sự suy giảm tiêu dùng tư nhân do lạm phát tăng.

15. Trong mô hình tăng trưởng Solow, yếu tố nào được coi là nguồn gốc chính của tăng trưởng kinh tế dài hạn?

A. Tích lũy vốn.
B. Tăng trưởng dân số.
C. Tiến bộ công nghệ.
D. Mở rộng thương mại quốc tế.

16. Khi tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ tăng (ví dụ, từ 23.000 VND/USD lên 24.000 VND/USD), điều này có nghĩa là:

A. Đồng đô la Mỹ đã mất giá so với đồng Việt Nam.
B. Đồng Việt Nam đã mất giá so với đồng đô la Mỹ.
C. Không có sự thay đổi về giá trị giữa hai đồng tiền.
D. Cả hai đồng tiền đều tăng giá trị.

17. Đường LM trong mô hình IS-LM thể hiện mối quan hệ giữa lãi suất và sản lượng trên thị trường:

A. Thị trường hàng hóa.
B. Thị trường lao động.
C. Thị trường tiền tệ.
D. Thị trường ngoại hối.

18. Trong điều kiện nào thì chính sách tiền tệ trở nên kém hiệu quả hơn trong việc kích thích kinh tế?

A. Khi nền kinh tế đang ở trạng thái toàn dụng.
B. Khi nền kinh tế rơi vào bẫy thanh khoản.
C. Khi lạm phát ở mức cao.
D. Khi chính phủ áp dụng chính sách tài khóa thắt chặt.

19. Đường IS trong mô hình IS-LM thể hiện mối quan hệ giữa lãi suất và sản lượng trên thị trường:

A. Thị trường tiền tệ.
B. Thị trường lao động.
C. Thị trường hàng hóa.
D. Thị trường ngoại hối.

20. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) được sử dụng để đo lường:

A. Tăng trưởng GDP thực tế.
B. Mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng.
C. Tỷ lệ thất nghiệp.
D. Giá trị xuất khẩu ròng.

21. Trong một nền kinh tế đóng cửa, tổng sản phẩm quốc dân (GNP) bằng:

A. GDP cộng với thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài.
B. GDP trừ đi khấu hao.
C. GDP.
D. GDP trừ đi thuế gián thu.

22. Lý thuyết về lợi thế so sánh trong thương mại quốc tế khẳng định rằng các quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu hàng hóa mà họ:

A. Có chi phí cơ hội tuyệt đối thấp hơn.
B. Có chi phí cơ hội so sánh thấp hơn.
C. Sản xuất được nhiều nhất.
D. Có giá trị cao nhất trên thị trường quốc tế.

23. Đường tổng cung dài hạn (LRAS) có dạng:

A. Dốc lên.
B. Dốc xuống.
C. Thẳng đứng.
D. Nằm ngang.

24. Chính sách tiền tệ thắt chặt thường được sử dụng để:

A. Kích thích tăng trưởng kinh tế.
B. Giảm lạm phát.
C. Tăng tỷ lệ thất nghiệp.
D. Giảm lãi suất.

25. Trong mô hình kinh tế vĩ mô Keynesian, yếu tố nào được coi là quan trọng nhất trong việc xác định mức sản lượng ngắn hạn?

A. Tổng cung.
B. Tổng cầu.
C. Cung tiền.
D. Lãi suất.

26. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng phương trình tổng cầu (AD) trong nền kinh tế đóng cửa?

A. AD = C + I + G + NX
B. AD = C + S + T
C. AD = C + I + G
D. AD = C + I + G - IM

27. Nguyên nhân chính gây ra lạm phát chi phí đẩy là:

A. Sự gia tăng tổng cầu.
B. Sự gia tăng chi phí sản xuất.
C. Sự giảm cung tiền.
D. Sự giảm chi tiêu chính phủ.

28. Đường cong Lorenz và hệ số Gini được sử dụng để đo lường:

A. Tăng trưởng kinh tế.
B. Lạm phát.
C. Bất bình đẳng thu nhập.
D. Tỷ lệ thất nghiệp.

29. Trong ngắn hạn, một cú sốc cung bất lợi (ví dụ, giá dầu tăng đột ngột) sẽ dẫn đến:

A. Lạm phát giảm và sản lượng tăng.
B. Lạm phát tăng và sản lượng giảm.
C. Cả lạm phát và sản lượng đều tăng.
D. Cả lạm phát và sản lượng đều giảm.

30. Mục tiêu chính của chính sách tiền tệ là:

A. Tối đa hóa tăng trưởng GDP thực tế.
B. Ổn định giá cả và hỗ trợ tăng trưởng kinh tế bền vững.
C. Giảm tỷ lệ thất nghiệp xuống 0%.
D. Cân bằng cán cân thương mại.

1 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

1. Chỉ số kinh tế vĩ mô nào đo lường tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định?

2 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

2. Lạm phát được định nghĩa là:

3 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

3. Chính sách tài khóa đề cập đến:

4 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

4. Ngân hàng trung ương thường sử dụng công cụ chính sách tiền tệ nào để kiểm soát lạm phát?

5 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

5. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) thể hiện mối quan hệ giữa mức giá chung và sản lượng như thế nào?

6 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

6. Thất nghiệp tự nhiên bao gồm:

7 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

7. Cán cân thương mại thặng dư xảy ra khi:

8 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

8. Trong mô hình AD-AS, một sự gia tăng trong chi tiêu chính phủ sẽ dẫn đến:

9 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

9. Yếu tố nào sau đây không được tính vào GDP theo phương pháp chi tiêu?

10 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

10. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là:

11 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

11. Khi nền kinh tế trải qua giai đoạn suy thoái, chính phủ thường áp dụng chính sách tài khóa nào?

12 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

12. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ ngắn hạn giữa:

13 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

13. Khái niệm 'cung tiền' M2 bao gồm:

14 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

14. Hiệu ứng 'crowding out' trong kinh tế vĩ mô đề cập đến:

15 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

15. Trong mô hình tăng trưởng Solow, yếu tố nào được coi là nguồn gốc chính của tăng trưởng kinh tế dài hạn?

16 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

16. Khi tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ tăng (ví dụ, từ 23.000 VND/USD lên 24.000 VND/USD), điều này có nghĩa là:

17 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

17. Đường LM trong mô hình IS-LM thể hiện mối quan hệ giữa lãi suất và sản lượng trên thị trường:

18 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

18. Trong điều kiện nào thì chính sách tiền tệ trở nên kém hiệu quả hơn trong việc kích thích kinh tế?

19 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

19. Đường IS trong mô hình IS-LM thể hiện mối quan hệ giữa lãi suất và sản lượng trên thị trường:

20 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

20. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) được sử dụng để đo lường:

21 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

21. Trong một nền kinh tế đóng cửa, tổng sản phẩm quốc dân (GNP) bằng:

22 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

22. Lý thuyết về lợi thế so sánh trong thương mại quốc tế khẳng định rằng các quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu hàng hóa mà họ:

23 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

23. Đường tổng cung dài hạn (LRAS) có dạng:

24 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

24. Chính sách tiền tệ thắt chặt thường được sử dụng để:

25 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

25. Trong mô hình kinh tế vĩ mô Keynesian, yếu tố nào được coi là quan trọng nhất trong việc xác định mức sản lượng ngắn hạn?

26 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

26. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng phương trình tổng cầu (AD) trong nền kinh tế đóng cửa?

27 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

27. Nguyên nhân chính gây ra lạm phát chi phí đẩy là:

28 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

28. Đường cong Lorenz và hệ số Gini được sử dụng để đo lường:

29 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

29. Trong ngắn hạn, một cú sốc cung bất lợi (ví dụ, giá dầu tăng đột ngột) sẽ dẫn đến:

30 / 30

Category: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô

Tags: Bộ đề 13

30. Mục tiêu chính của chính sách tiền tệ là:

Xem kết quả